拿賊拿贓

ná zéi ná zāng nã tặc nã tang

Hán Việt: nã tặc nã tang · Pinyin: ná zéi ná zāng

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (tặc) + (nã) + (tang)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捉賊要見到贓物做憑證。《西遊記》第三八回:「常言道:『拿賊拿贓』那怪物做了三年皇帝,又不曾走了馬腳,漏了風聲……我老孫就有本事拿住他,也不好定個罪名。」也作「拿賊見贓」。