拿雲手

ná yún shǒu nã vân thủ

Hán Việt: nã vân thủ · Pinyin: ná yún shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (nã) + (vân) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能拿住雲的手段。比喻志氣遠大,技藝高強。明.高明《汲古閣本琵琶記》第二五齣:「從空伸出拿雲手,提起天羅地網人。」《清平山堂話本.楊溫攔路虎傳》:「未曾伸出拿雲手,莫把藍柴一樣看。」