持兩端

trì lưỡng đoan

Hán Việt: trì lưỡng đoan

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + (lưỡng) + (đoan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶豫不決或懷有二心。漢.陸賈《新語.懷慮》:「持兩端者不可以定威。」《史記.卷七七.魏公子傳》:「魏王恐,使人止晉鄙,留軍壁鄴,名為救趙,實持兩端以觀望。」

Eng

  • Cihui 持兩端 hí liǎngduān v.o. have one's feet in two camps; sit on the fence