持名称者

trì danh xưng giả

Hán Việt: trì danh xưng giả

Tổng quan

trì danh xưng giả (明王)胎藏界釋迦院之一尊,耶輸多羅之譯名。此明妃凡有來求者,則必施與之,故名稱普聞。以持此名稱普聞之德故立此稱。大日經一曰:「明妃住其側,號持名稱者。」☸

Cấu tạo: (trì) + (danh) + (xưng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trì danh xưng giả (明王)胎藏界釋迦院之一尊,耶輸多羅之譯名。此明妃凡有來求者,則必施與之,故名稱普聞。以持此名稱普聞之德故立此稱。大日經一曰:「明妃住其側,號持名稱者。」☸