持左券
trì tả khoán
Hán Việt: trì tả khoán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 左券,契約。持左券,意指十分篤定,很有把握。宋.陸游〈禽言〉詩:「人生為農最可願,得飽正如持左券。」也作「操左券」。
Eng
- Cihui 持左券 hí zuǒquàn v.o. be confident of success
Hán Việt: trì tả khoán