持矛者
trì mâu giả
Hán Việt: trì mâu giả
Tổng quan
cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên (đâm cá), (thơ ca) (như) spearman, đâm (bằng giáo), xiên (cá), đâm phập vào (như một ngọn giáo), mọc thẳng vút lên
Nghĩa
Việt
- Cihui cái giáo, cái mác, cái thương, cái xiên (đâm cá), (thơ ca) (như) spearman, đâm (bằng giáo), xiên (cá), đâm phập vào (như một ngọn giáo), mọc thẳng vút lên