持祿

trì lộc

Hán Việt: trì lộc

Tổng quan

Cấu tạo: (trì) + 祿 (lộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 保住祿位,無所建樹。《晏子春秋.內篇.問下》:「士者持祿,游者養交,身之所以危也。」《史記.卷六.秦始皇本紀》:「上樂以刑殺為威,天下畏罪持祿,莫敢盡忠。」

Eng

  • Cihui 持祿 hílù v.o. hold an office without achieving anything

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

尸位素餐