尸位素餐

shī wèi sù cān thi vị tố xan

Hán Việt: thi vị tố xan · Pinyin: shī wèi sù cān

Tổng quan

ngồi không ăn bám (thành ngữ)

Cấu tạo: (thi) + (vị) + (tố) + (xan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi không ăn bám (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 占著職位享受俸祿而不做事。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「今朝廷大臣上不能匡主,下亡以益民,皆尸位素餐。」《兒女英雄傳》第一八回:「倘大人看我可為公子之師,情願附驥,自問也不至於尸位素餐。」也作「竊位素餐」、「素餐尸位」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尸位:空占职位,不尽职守;素餐:白吃饭。空占着职位而不做事,白吃饭。
  • Tân Hoa Tự Điển 占据职位,领取俸禄,而不尽责尸位素餐,难以成居。
  • Tân Hoa Tự Điển 尸位空占职位,不尽职守;素餐白吃饭。空占着职位而不做事,白吃饭。

Eng

  • CC-CEDICT to hold a sinecure (idiom)
  • Cihui 屍位素餐 hīwèisùcān f.e. hold down a job without doing a stroke of work

ja

  • JMdict neglecting the duties of an office while taking pay

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

持禄

Từ trái nghĩa

枵腹从公