持續的

trì tục đích

Hán Việt: trì tục đích

Tổng quan

(ngôn ngữ học) thể kéo dài kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông) được duy trì liên tục sự chống đỡ, (y học) tăng lực (thuốc), điểm tựa; ổ tựa, người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ không ngừng, không ngớt, liên tục

Cấu tạo: (trì) + (tục) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) thể kéo dài kiên gan, bền bỉ, khăng khăng, khư khư, cố chấp, ngoan cố, dai dẳng, (sinh vật học) bền, không rụng (lá, sừng, lông) được duy trì liên tục sự chống đỡ, (y học) tăng lực (thuốc), điểm tựa; ổ tựa, người duy trì; giúp đỡ; nâng đỡ không ngừng, không ngớt, l…