挂号
quải hào
Hán Việt: quải hào · Pinyin: guà hào
Tổng quan
đăng ký; ghi tên; lấy số; đăng ký lấy số. 看病要先掛號 khám bệnh nên lấy số trước.; bảo đảm; gửi bảo đảm (thư từ)
为了确定次序并便于查核而编号登记:看病要先~; 重要信件和印刷品付邮时由邮局登记编号,给收据,叫挂号。挂号邮件如有遗失,由邮局负责追查。
1.編號登記,以備查考。《紅樓夢》第一回:「恰近日這神瑛侍者凡心偶熾,乘此昌明太平朝世,意欲下凡,造歷幻緣,已在警幻仙子案前掛了號。」 2.重要信件和印刷品付郵時,由郵局登記編號、給收據。掛號郵件若遺失,由郵局負責追查。
Nghĩa
Việt
- Cihui đăng ký (tại bệnh viện, v.v.)
- Cihui gửi thư bảo đảm
- Tần suất từ quải hiệu/quải hào: đăng ký/ghi tên/lấy số/đăng ký lấy số/bảo đảm/gửi bảo đảm; sổ, sổ sách, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...), (âm nhạc) khoảng âm, (ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...), ghi vào sổ, vào sổ, (nghĩa bóng) ghi trong tâm trí, gửi bảo đảm, chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...), (điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ), (ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy) sự đăng ký, sự vào sổ, sự gửi bảo đảm (thư), số đăng ký (ô tô...); ghi tên; lấy số; đăng ký lấy số; bảo đảm; gửi bảo đảm
- Biên soạn 掛號 uàhào v.o. 1. register
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.編號登記,以備查考。《紅樓夢》第一回:「恰近日這神瑛侍者凡心偶熾,乘此昌明太平朝世,意欲下凡,造歷幻緣,已在警幻仙子案前掛了號。」 2.重要信件和印刷品付郵時,由郵局登記編號、給收據。掛號郵件若遺失,由郵局負責追查。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为了确定次序并便于查核而编号登记:看病要先~; 重要信件和印刷品付邮时由邮局登记编号,给收据,叫挂号。挂号邮件如有遗失,由邮局负责追查。
- Kaggle Zh-Vi register
Eng
- Cihui to register (at a hospital etc); to send by registered mail
- Tần suất từ 掛號 uàhào v.o. 1. register , Kànbìng yào xiān ∼. One needs to register before seeing a doctor. 2. send by registered mail 3. <slang> , Nǐ yǐjīng zài jǐngchájú ∼ le. You are already known at the police station. establish a criminal record
Đức
- Handedict sich anmelden