登記
đăng kí
Hán Việt: đăng kí · Pinyin: dēng jì
Tổng quan
đăng ký (tên) hi chép vào sổ sách. đăng kí đăng kí ☆Ghi chép vào sổ sách. đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai。把有關事項寫在特備的表冊上以備查考。 戶口登記 đăng ký hộ khẩu 登記圖書 vào sổ thư viện
Nghĩa
Việt
- Cihui đăng kí đăng kí ☆Ghi chép vào sổ sách.
- Cihui đăng ký (tên) hi chép vào sổ sách. đăng kí đăng kí ☆Ghi chép vào sổ sách. đăng ký; vào sổ; ghi tên; khai。把有關事項寫在特備的表冊上以備查考。 戶口登記 đăng ký hộ khẩu 登記圖書 vào sổ thư viện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記錄。《福惠全書.卷六.錢穀部.催徵》:「登記銀錢數目,務需筆畫明淨,不許潦草磨擦改補。」 2.記載身分、權利於官方簿冊,以備查考。如:「戶籍登記」、「所有權登記」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把有关事项写在特备的表册上以备查考:户口~|~图书|来客请到传达室登个记。
Eng
- CC-CEDICT to register (one's name)
- Cihui to register (one's name)
ja
- JMdict registry|registration