挂瓶杯

quải bình bôi

Hán Việt: quải bình bôi

Tổng quan

QUẢI BÌNH BÔI Thiền lâm phương ngữ. Treo bình chén. Chỉ cho tăng nhân hành cước dừng lại nghỉ ngơi một nơi nào đó. Bình: đồ đựng nước uống. Bôi: đồ đựng thức ăn của tăng nhân hành cước. Tiết Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền sư trong NĐHN q.14 ghi: 孤村陋店、莫挂瓶杯。 Thôn xóm vắng vẻ, quán trọ rách nát, chớ nên dừng lại nghỉ ngơi.

Cấu tạo: (quải) + (bình) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢI BÌNH BÔI Thiền lâm phương ngữ. Treo bình chén. Chỉ cho tăng nhân hành cước dừng lại nghỉ ngơi một nơi nào đó. Bình: đồ đựng nước uống. Bôi: đồ đựng thức ăn của tăng nhân hành cước. Tiết Đầu Tử Nghĩa Thanh Thiền sư trong NĐHN q.14 ghi: 孤村陋店、莫挂瓶杯。 Thôn xóm vắng vẻ, quán trọ rá…