挂
quải
Hán Việt: quải · Pinyin: guà
Tổng quan
Cũng như chữ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | guà |
|---|---|
| Hán Việt | quải |
| Quảng Đông | gwaa3 |
| Mân Nam | kuì |
| Nhật Bản | KAKERU |
| Hàn Quốc | 괘 |
| Chú âm | ˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | krueh |
| Phản thiết | 古畫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 卦 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {quải} [掛]. Giản thể của chữ [掛].
- Thiều Chửu Treo. Như {quải phàm} [掛帆] treo buồm, {quải niệm} [掛念] lòng thắc mắc, {quải hiệu} [掛號] thơ bảo đảm. Dị dạng của chữ [挂]
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm quế [Eng: hang, suspend; suspense]
- Bảng Tra Chữ Nôm que que củi [Eng: stick of dry wood]
- Bảng Tra Chữ Nôm quảy quảy gánh [Eng: to carry with a shoulder pole]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.區別、劃分。《說文解字.手部》:「挂,畫也。」清.段玉裁.注:「古本多作畫者,此等皆有分別畫出之意。」《淮南子.氾論》:「伯余之初作衣也,緂麻索縷,手經指挂,其成猶網羅。」_x000D_ 2.謀求。《莊子.漁父》:「好經大事,變更易常,以挂功名,謂之叨。」_x000D_ 3.懸吊。通「掛」。《文選.木華.海賦》:「於是候勁風揭百尺,維長綃,挂帆席,望濤遠決,冏然鳥逝。」唐.李白〈行路難〉三首之一:「長風破浪會有時,直挂雲帆濟滄海。」_x000D_ 4.登記。宋.蘇軾〈次韻范純父涵星硯月石風林屏詩〉:「上書挂名豈待我,獨立自可當雷…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挂 (形声。从手,圭声。本义区别,区分) 同本义 挂,画也。--《说文》。段玉裁注《易·系辞传》分而为二以象两,挂一以象三。”…古本多作画者,此等皆有分别画出之意。陆德明云挂,别也◇人乃云悬挂,俗制 挂字耳。” 挂于季指。--《仪礼·特牲礼》 变更易常以掛功名。--《庄子·渔夫》。释文别也。” 悬挂;下垂 挂曲琼些。--《楚辞·招魂》。注悬也。” 仰视天,则明月斜挂,云霞掩映。--清·薛福成《观巴黎油画记》 长风破浪会有时,直挂云帆齐沧海。--唐·李白《行路难》 又如挂匾;挂筹( 挂(掛)guà ⒈悬,悬吊~图片。悬~。彩灯高~。 ⒉牵绊,勾住,惦记牵~…
Eng
- CC-CEDICT to hang; to suspend (from a hook etc)|to hang up (the phone)|(of a line) to be dead|to be worried; to be concerned|(dialect) to make a phone call|to register (at a hospital); to make an appointment (with a doctor)|(slang) to kill; to die; to be finished; to fail (an exam)|classif…
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】古賣切【正韻】古畫切,𠀤音卦。別也。 又揲筮,置著小指閒也。【易·繫辭】掛一以象三。【註】置而不用曰掛。【又】再扐而後掛。【註】合而置之曰掛。【朱子·本義】掛者,懸於左手小指之閒。 又【正韻】與掛同。【易·乾卦疏】易緯云:卦者,掛也。言懸掛物象以示於人。 又【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古買切,音柺。義同。陸德明易釋文有二音。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 挂 · 掛 · 挂 · 掛 · 挂 · 掛 · 挂 · 掛 · 挂 · 掛