挂钵囊

quải bát nang

Hán Việt: quải bát nang

Tổng quan

QUẢI BÁT NANG Thiền lâm phương ngữ. Treo túi bát. Lúc vị tăng hành cước qua các thiền hội, có mang theo túi và bát. Khi đến ngụ tại một thiền viện nào đó thì treo túi và bát lên móc trong Tăng đường. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho việc theo chúng tham thiền. Tắc 20, TDL ghi: 舉步踏著、便可高掛鉢囊、拗折拄杖。 Cất bước dẫm lên đất chân thật, liền có thể treo cao túi bát, bẻ gãy cây gậy.

Cấu tạo: (quải) + (bát) + (nang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui QUẢI BÁT NANG Thiền lâm phương ngữ. Treo túi bát. Lúc vị tăng hành cước qua các thiền hội, có mang theo túi và bát. Khi đến ngụ tại một thiền viện nào đó thì treo túi và bát lên móc trong Tăng đường. Thiền tông dùng từ này để chỉ cho việc theo chúng tham thiền. Tắc 20, TDL ghi: 舉…