指定的

chỉ định đích

Hán Việt: chỉ định đích

Tổng quan

được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn, định hạn, được trang bị, được thiết bị theo danh nghĩa; lý thuyết

Cấu tạo: (chỉ) + (định) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được bổ nhiệm, được chỉ định, được chọn, định hạn, được trang bị, được thiết bị theo danh nghĩa; lý thuyết