指导员

zhǐ dǎo yuánchỉ đạo viên

Hán Việt: chỉ đạo viên · Pinyin: zhǐ dǎo yuán

Tổng quan

VIÊN; chỉ đạo viên.; chỉ đạo viên chính trị; chính trị viên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.担任指导工作的人员。 2.政治指导员的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

負責指示引導的人。如:「農會指導員教導農民種植瓜果的正確方法。」

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 導 (đạo) + 員 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hướng dẫn
  • Cihui huấn luyện viên
  • Cihui chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)
  • Biên soạn 指導員 hǐdǎoyuán n. <mil.> 1. PLA political instructor 2. instructor M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 負責指示引導的人。如:「農會指導員教導農民種植瓜果的正確方法。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.担任指导工作的人员。 2.政治指导员的简称。

Eng

  • JMdict instructor
  • JMdict advisor
  • JMdict adviser
  • Cihui instructor; coach; political instructor (in the PLA)

Đức

  • Handedict Ausbilder, Instrukteur, Trainer

ja

  • JMdict 指導員(しどういん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

指导书 · 指导性 · 指导生 · 指导的 · 指导者 · 指导课 · 指导 · 指导原则