指小的

chỉ tiểu đích

Hán Việt: chỉ tiểu đích

Tổng quan

(ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ

Cấu tạo: (chỉ) + (tiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ