指小詞
chỉ tiểu từ
Hán Việt: chỉ tiểu từ
Tổng quan
(ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ
Nghĩa
Việt
- Cihui (ngôn ngữ học) giảm nhẹ nghĩa (từ), nhỏ xíu, bé tị, từ giảm nhẹ
Eng
- Cihui 指小詞 hǐxiǎocí n./attr. <lg.> diminutive