指挥刀
chỉ huy đao
Hán Việt: chỉ huy đao · Pinyin: zhǐ huī dāo
Tổng quan
kiếm chỉ huy
1.指挥士兵作战﹑演习或操练时用的狭长的军刀。
軍官所佩帶的長刀,用以指揮部下作戰、演習或操練等。也稱為「軍刀」。
Nghĩa
Việt
- Cihui gươm chỉ huy: kiếm chỉ huy
- Biên soạn 指揮刀 hǐhuīdāo n. officer's sword M:¹bǎ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指挥士兵作战﹑演习或操练时用的狭长的军刀。
Eng
- Cihui 指揮刀 hǐhuīdāo n. officer's sword M:¹bǎ