指揮的

chỉ huy đích

Hán Việt: chỉ huy đích

Tổng quan

chỉ huy; điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...) chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị, lời hướng dẫn (thuộc) giám đốc

Cấu tạo: (chỉ) + (huy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ huy; điều khiển, oai vệ, uy nghi, cao, nhìn được rộng ra xa (đỉnh đồi...) chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn, chỉ thị, lời hướng dẫn (thuộc) giám đốc