指摹

zhǐ mó chỉ mô

Hán Việt: chỉ mô · Pinyin: zhǐ mó

Tổng quan

dấu vân tay | dấu ngón tay | cũng viết 指模

Cấu tạo: (chỉ) + (mô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu vân tay | dấu ngón tay | cũng viết 指模

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用手指按捺出的指紋。如:「如果忘了帶印鑑來,用指摹代替也可以。」也作「指模」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 按印在契约﹑证件﹑单据等上面的指纹。参阅清汤右曾《谈征.事部.指摹手摹》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.按印在契约﹑证件﹑单据等上面的指纹。参阅清汤右曾《谈征.事部.指摹手摹》。

Eng

  • CC-CEDICT fingerprint|thumbprint|also written 指模[zhi3 mo2]
  • Cihui fingerprint; thumbprint; also written 指模

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手印