指數化

chỉ sổ hóa

Hán Việt: chỉ sổ hóa

Tổng quan

(Econ) Phương pháp chỉ số hoá.+ Một cơ chế điều chỉnh theo từng thời kỳ giá trị danh nghĩa của các hợp đồng theo sự biến động của CHỈ SỐ GIÁ đã được xác định.

Cấu tạo: (chỉ) + (sổ) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (Econ) Phương pháp chỉ số hoá.+ Một cơ chế điều chỉnh theo từng thời kỳ giá trị danh nghĩa của các hợp đồng theo sự biến động của CHỈ SỐ GIÁ đã được xác định.

ja

  • JMdict indexation