指东指西

chỉ đông chỉ tây

Hán Việt: chỉ đông chỉ tây

Tổng quan

CHỈ ĐÔNG CHỈ TÂY Chỉ Đông chỉ Tây. Hành động hay lời nói lòng vòng, quanh co. CĐTĐL q. 8 ghi: 師云:不用指東指西、直下本分事道來! Sư (Triệu Châu) nói: Chẳng cần nói quanh co, hãy ngay nơi bản phận sự mà nói coi!

Cấu tạo: (chỉ) + (đông) + (chỉ) + 西 (tây)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHỈ ĐÔNG CHỈ TÂY Chỉ Đông chỉ Tây. Hành động hay lời nói lòng vòng, quanh co. CĐTĐL q. 8 ghi: 師云:不用指東指西、直下本分事道來! Sư (Triệu Châu) nói: Chẳng cần nói quanh co, hãy ngay nơi bản phận sự mà nói coi!