指派
chỉ phái
Hán Việt: chỉ phái · Pinyin: zhǐ pài
Tổng quan
giao nhiệm vụ | bổ nhiệm | nhiệm vụ được giao
Nghĩa
Việt
- Cihui giao nhiệm vụ | bổ nhiệm | nhiệm vụ được giao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.派遣、委任。如:「公司指派我到分部去當主任。」 2.指摘。如:「不是主任要指派你的不是,而是你實在太過疏忽,才導致這次公司的損失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指名派遣,委派; 指摘。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指名派遣,委派。 2.指摘。
Eng
- CC-CEDICT to assign|to appoint|assignment
- Cihui to assign; to appoint; assignment