指使
chỉ sử
Hán Việt: chỉ sử · Pinyin: zhǐ shǐ
Tổng quan
SỨ; SỬ sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển. việc này có người xúi giục sau lưng. 有人指使他這樣做的. có kẻ xúi nó làm như vậy
①支使; 使唤指使别人, 以奉指使, 受人指使。②唆使幕后指使。
出主意叫人動手去做。《儒林外史》第四一回:「此刻卻在我家!我家與他拿了去,就像是我家指使的。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Trỏ tay mà sai, ý nói sai khiến.; rỏ tay mà sai, ý nói sai khiến.; xúi giục , thúc đẩy (ai làm gì); chỉ sứ/chỉ sử: sai sử/sai khiến/xúi giục/giật dây/điều khiển; SỨ; SỬ sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển. việc này có người xúi giục sau lưng. 有人指使他這樣做的. có kẻ xúi nó làm như vậy.; sai khiến; xúi giục; giật dây; điều khiển
- Biên soạn 指使 hǐshǐ v. 1. instigate; incite
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出主意叫人動手去做。《儒林外史》第四一回:「此刻卻在我家!我家與他拿了去,就像是我家指使的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①支使; 使唤指使别人, 以奉指使, 受人指使。②唆使幕后指使。
Eng
- Cihui to incite; to prompt (sb to do sth)
- Tần suất từ 指使 hǐshǐ v. 1. instigate; incite , Tā shì ¹shòu rén ∼ de. He was manipulated by other people. 2. give orders to
Đức
- Handedict anstiften
other
- Nguồn khác Trỏ tay mà sai, ý nói sai khiến