指使
chỉ sử
Hán Việt: chỉ sử · Pinyin: zhǐ shǐ
Tổng quan
xúi giục | thúc đẩy (ai làm gì) rỏ tay mà sai, ý nói sai khiến. chỉ sử chỉ sử ☆Trỏ tay mà sai, ý nói sai khiến.
Nghĩa
Việt
- Cihui xúi giục | thúc đẩy (ai làm gì) rỏ tay mà sai, ý nói sai khiến. chỉ sử chỉ sử ☆Trỏ tay mà sai, ý nói sai khiến.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 出主意叫人動手去做。《儒林外史》第四一回:「此刻卻在我家!我家與他拿了去,就像是我家指使的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 支使;使唤指使别人|以奉指使|受人指使; 唆使幕后指使。
- Tân Hoa Tự Điển ①支使;使唤指使别人|以奉指使|受人指使。②唆使幕后指使。
Eng
- CC-CEDICT to incite|to prompt (sb to do sth)
- Cihui to incite; to prompt (sb to do sth)