指示物
chỉ kì vật
Hán Việt: chỉ kì vật · Pinyin: zhǐ shì wù
Tổng quan
người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm) kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo), que (chỉ bản đồ, bảng...), (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước, chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu), (thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu) vật ám chỉ, v…
Nghĩa
Việt
- Cihui người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm) kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo), que (chỉ bản đồ, bảng...), (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước, chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại…