指示物

zhǐ shì wùchỉ kì vật

Hán Việt: chỉ kì vật · Pinyin: zhǐ shì wù

Tổng quan

người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm) kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo), que (chỉ bản đồ, bảng...), (thông tục

Cấu tạo: 指 (chỉ) + 示 (kì) + 物 (vật)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vật chỉ thị
  • Tần suất từ người ghi, người ghi số điểm (trong trò chơi bi a), vật (dùng) để ghi, pháo sáng (để soi mục tiêu cho những cuộc ném bom đêm) kín (trên mặt cân, trên đồng hồ đo), que (chỉ bản đồ, bảng...), (thông tục) lời gợi ý, lời mách nước, chó săn chỉ điểm (khi thấy thú săn thì đứng sững lại vểnh mõm ra hiệu), (thiên văn học) sao chỉ (cặp sao trong nhóm Đại hùng, nối nhau thì chỉ về sao Bắc đẩu) vật ám chỉ, vậy nói đến

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi marker

Eng

  • Tần suất từ marker

Đức

  • Handedict Anzeiger

Từ liên quan

Gần nghĩa

指示剂 · 指示器 · 指示牌 · 指示的 · 指示符 · 指示者 · 指示 · 指示代词