指示的

chỉ kì đích

Hán Việt: chỉ kì đích

Tổng quan

hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình, có luận chứng, (ngôn ngữ học) chỉ định, (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định biểu hiện, biểu thị, biểu lộ, bao hàm (nghĩa) chỉ, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày, (ngôn ngữ học) lối trình bày chỉ, để chỉ mệnh lệnh, sắc lệnh, luật ra lệnh, truyền lệnh, sai khiến, (pháp lý) căn cứ theo quyền thời hiệu, căn cứ theo…

Cấu tạo: (chỉ) + (kì) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình, có luận chứng, (ngôn ngữ học) chỉ định, (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định biểu hiện, biểu thị, biểu lộ, bao hàm (nghĩa) chỉ, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu thị, (ngôn ngữ học) indicative mood lối trình bày, (ngôn ngữ học) lối trình bày ch…