指示的
chỉ kì đích
Hán Việt: chỉ kì đích
Tổng quan
hay giãi bày tâm sự, hay thổ lộ tâm tình, có luận chứng, (ngôn ngữ học) chỉ định, (ngôn ngữ học) đại từ chỉ định biểu hiện, biểu thị, biểu lộ, bao hàm (nghĩa) chỉ, tỏ ra, ra ý, ngụ ý, biểu lộ, biểu th
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mang tính chỉ thị
Mainland
- Kaggle Zh-Vi demonstrative