指鹿道马

zhǐ lù dào mǎ chỉ lộc đạo mã

Hán Việt: chỉ lộc đạo mã · Pinyin: zhǐ lù dào mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (chỉ) + 鹿 (lộc) + (đạo) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 即「指鹿為馬」。見「指鹿為馬」條。01.元.喬吉《兩世姻緣》第三折:「他那裡拔樹尋根……便似你指鹿道馬。」