按捺
án nại
Hán Việt: án nại · Pinyin: àn nà
Tổng quan
kiềm chế | kiểm soát
Nghĩa
Việt
- Cihui kiềm chế | kiểm soát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 抑止、忍耐。《清平山堂話本.刎頸鴛鴦會》:「氣得按捺不下,打一磚去。」《老殘遊記》第一七回:「翠環此時按捺不住,料想一定凶多吉少,不覺含淚跪到人瑞面前。」也作「按納」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向下压,多比喻控制(情绪):~不住激动的心情。
Eng
- CC-CEDICT to restrain|to control
- Cihui to restrain; to control