按摩
án ma
Hán Việt: án ma · Pinyin: àn mó
Tổng quan
mát-xa | xoa bóp ột lối trị bịnh của Đông phương thời xưa, tức đấm bóp. án ma án ma ☆Một lối trị bịnh của Đông phương thời xưa, tức đấm bóp. án ma (雜語)涅槃經二十九曰:「按摩故,得手軟相。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui mát-xa | xoa bóp ột lối trị bịnh của Đông phương thời xưa, tức đấm bóp. án ma án ma ☆Một lối trị bịnh của Đông phương thời xưa, tức đấm bóp. án ma (雜語)涅槃經二十九曰:「按摩故,得手軟相。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 對身體作敲、打、揉、搓等動作,以放鬆肌肉,促進循環,消除疲勞或鬆弛組織黏連,稱為「按摩」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用手在人体的一定部位上推、按、捏、揉等,以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能。
Eng
- CC-CEDICT massage|to massage
- Cihui massage; to massage