按摩

àn móán ma

Hán Việt: án ma · Pinyin: àn mó

Tổng quan

xoa bóp; đấm bóp; tẩm quất; chà xát; mát-xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

用手在人体的一定部位上推、按、捏、揉等,以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

對身體作敲、打、揉、搓等動作,以放鬆肌肉,促進循環,消除疲勞或鬆弛組織黏連,稱為「按摩」。

Cấu tạo: 按 (án) + 摩 (ma)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 按摩 nmó v./n. massage

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對身體作敲、打、揉、搓等動作,以放鬆肌肉,促進循環,消除疲勞或鬆弛組織黏連,稱為「按摩」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用手在人体的一定部位上推、按、捏、揉等,以促进血液循环,增加皮肤抵抗力,调整神经功能。
  • Kaggle Zh-Vi knead

Eng

  • Cihui massage; to massage

Đức

  • Handedict massieren

other

  • Nguồn khác Một lối trị bịnh của Đông phương thời xưa, tức đấm bóp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

推拿