推拿
thôi nã
Hán Việt: thôi nã · Pinyin: tuī ná
Tổng quan
Hán Việt: SUY, THÔI NÃ xoa bóp; mát-xa
又称按摩”。指在人体一定部位上,运用推、拿、按、摩、c069!⑷唷⒁ 扳、拍等各种手法来治疗疾病的方法。有疏通经络、行气活血、滑利关节的作用。
筋骨損傷時,以手推之,或以手指提拿患處,而使其復原的方法,稱為「推拿」。
Nghĩa
Việt
- Cihui tui na (một dạng liệu pháp thủ công của Trung Quốc)
- Tần suất từ tui na (một dạng liệu pháp thủ công của Trung Quốc); thôi noa/thôi nã/thôi nư: xoa bóp/mát-xa; Hán Việt: SUY, THÔI NÃ xoa bóp; mát-xa; mát-xa
- Biên soạn 推拿 uīná v./n. massage; manual therapy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 筋骨損傷時,以手推之,或以手指提拿患處,而使其復原的方法,稱為「推拿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 又称按摩”。指在人体一定部位上,运用推、拿、按、摩、c069!⑷唷⒁ 扳、拍等各种手法来治疗疾病的方法。有疏通经络、行气活血、滑利关节的作用。
Eng
- JMdict tui na (Chinese massage)
- Cihui tui na (form of Chinese manual therapy)
- Tần suất từ 推拿 uīná v./n. massage; manual therapy
Đức
- Handedict Tuina (chin. Massage) (S, TCM)
ja
- JMdict 推拿(すいな)