按摩器

àn mó qìán ma khí

Hán Việt: án ma khí · Pinyin: àn mó qì

Tổng quan

người xoa bóp

新华 · Tân Hoa Đại lục

能對人體施予按摩,促進血液循環、鬆弛肌肉筋骨,以達到消除疲勞等功能的器具。一般分為手動式、電磁式與電動式等。

Cấu tạo: 按 (án) + 摩 (ma) + 器 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy mát-xa
  • Tần suất từ người xoa bóp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能對人體施予按摩,促進血液循環、鬆弛肌肉筋骨,以達到消除疲勞等功能的器具。一般分為手動式、電磁式與電動式等。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi massager

Eng

  • Tần suất từ massager

Đức

  • Handedict Massagegerät

Từ liên quan

Gần nghĩa

按摩师 · 按摩棒 · 按摩 · 按摩浴缸 · 按摩人 · 按摩女 · 按摩术 · 按摩院