按摩师

àn mó shīán ma sư

Hán Việt: án ma sư · Pinyin: àn mó shī

Tổng quan

nhân viên mát-xa; chuyên viên trị liệu mát-xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

以按摩為職業的人。

Cấu tạo: 按 (án) + 摩 (ma) + 師 (sư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người mát-xa
  • Tần suất từ người xoa bóp người làm nghề xoa bóp cao su ((cũng) india,rubber), cái tẩy, (số nhiều) ủng cao su, người xoa bóp, khăn lau; giẻ lau; cái để chà xát, (định ngữ) bằng cao su, tráng cao su, bọc bằng cao su, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nghển cổ cò mà nhìn (vì tò mò); tò mò
  • Biên soạn 按摩師 nmóshī n. masseur M:²wèi/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以按摩為職業的人。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi massager

Eng

  • Cihui 按摩師 nmóshī n. masseur M:²wèi/ge
  • Tần suất từ 按摩師 nmóshī n. masseur M:²wèi/ge

Đức

  • Handedict Masseur

Từ liên quan

Gần nghĩa

按摩器 · 按摩棒 · 按摩 · 按摩浴缸 · 按摩人 · 按摩女 · 按摩术 · 按摩院