按期

àn qī án kì

Hán Việt: án kì · Pinyin: àn qī

Tổng quan

đúng kế hoạch | đúng giờ hiếu theo thời hạn nhất định mà làm. án kì án kì ☆Chiếu theo thời hạn nhất định mà làm.

Cấu tạo: (án) + (kì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng kế hoạch | đúng giờ hiếu theo thời hạn nhất định mà làm. án kì án kì ☆Chiếu theo thời hạn nhất định mà làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如期、按照規定的期限。如:「按期歸還」、「按期完工」。《明史.卷二五九.袁崇煥列傳》:「上英明,安可漫對。異日按期責效,奈何?」《兒女英雄傳》第二回:「真個的,他就一納頭的杜門不出,每日攻書,按期作文起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 依照规定的限期:~交工|~归还。

Eng

  • CC-CEDICT on schedule|on time
  • Cihui on schedule; on time

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

定期