定期
định kì
Hán Việt: định kì · Pinyin: dìng qī
Tổng quan
vào các ngày cố định | định kỳ | theo định kỳ | có thời hạn giới hạn | thời hạn cố định hời hạn đã có sẵn, không thay đổi. định kì định kì ☆Thời hạn đã có sẵn, không thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui vào các ngày cố định | định kỳ | theo định kỳ | có thời hạn giới hạn | thời hạn cố định hời hạn đã có sẵn, không thay đổi. định kì định kì ☆Thời hạn đã có sẵn, không thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.約定期限、日期。《文明小史》第七回:「請上頭派了委員下來,照老哥所定章程,定期開辦,豈不省事?」 2.有一定期限的。如:「定期健康檢查是現代人應有的觀念。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 定下日期~召开代表大会; 有一定期限的~刊物ㄧ~检查ㄧ~存款。
- Tân Hoa Tự Điển ①定下日期~召开代表大会。②有一定期限的~刊物ㄧ~检查ㄧ~存款。
Eng
- CC-CEDICT at set dates|at regular intervals|periodic|limited to a fixed period of time|fixed term
- Cihui at set dates; at regular intervals; periodic; limited to a fixed period of time; fixed term
ja
- JMdict fixed period|fixed term|regular|periodic|periodical