按鈴者

án linh giả

Hán Việt: án linh giả

Tổng quan

người kéo chuông ((cũng) bell,ringer), cái để rung chuông, con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người giống (ai) như đúc

Cấu tạo: (án) + (linh) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kéo chuông ((cũng) bell,ringer), cái để rung chuông, con cáo chạy vòng quanh (khi bị săn đuổi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) vật hảo hạng; người cừ khôi, người xuất sắc, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngựa tham gia gian lận một cuộc đua; đấu thủ tham gia gian lận một cuộc đấu…