挑剔

tiāo tithiêu dịch

Hán Việt: thiêu dịch · Pinyin: tiāo ti

Tổng quan

xoi mói; bới móc; bắt bẻ. do cô ấy kén chọn quá, cho nên không hợp vói ai cả

新华 · Tân Hoa Đại lục

在细节上过分严格地指摘你这人怎么那样挑剔?! 2.(tiǎo-)拨弄剔除他照例抽来一根香签,挑剔着烟哨里的烟粪。也指挑动挑剔学潮; (tiǎo-)指点阐明请师挑剔。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.苛求責備,吹毛求疵。《官場現形記》第三五回:「現在開了這個大門,以後儘多儘用,部裡頭還能再多來挑剔我們嗎?」《文明小史》第二五回:「幸而這先生是濟川拜服的,有些錯處,可以將就過去,也不來挑剔先生了。」 2.撥弄。如:「挑剔燈火」。唐.姚合〈天竺寺殿前立石〉詩:「苔黏月眼風挑剔,塵結雲頭雨磕敲。」 3.雕琢、塑造。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「體態是二十年挑剔就的溫柔,姻緣是五百載該撥下的配偶。」

Cấu tạo: 挑 (thiêu) + 剔 (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kén chọn
  • Cihui khó tính
  • Tần suất từ (động vật học) cá chép, bới móc, xoi mói, bắt bẻ, chê bai sự cãi bướng, sự cãi vặt; sự gây chuyện cãi nhau vặt, (+ about, at) cãi bướng, cãi vặt; gây chuyện cãi nhau vặt tính ham biết, tính muốn tìm biết, tính tò mò, tính kỳ lạ, tính kỳ dị, tính lạ lùng sự thiếu sót; khuyết điểm, điểm lầm lỗi; sự sai lầm, tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm), sự để mất hơi con mồi (chó săn), (địa lý,ddịa chất) phay, đứt đoạn, (điện học) sự rò, sự lạc, (kỹ thuật) sự hỏng, sự hư hỏng, (thể dục,thể thao) sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt), vô cùng, hết sức, quá lắm, không vừa ý, phàn nàn; chê…
  • Biên soạn 挑剔 iāoti s.v./v. nitpick

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.苛求責備,吹毛求疵。《官場現形記》第三五回:「現在開了這個大門,以後儘多儘用,部裡頭還能再多來挑剔我們嗎?」《文明小史》第二五回:「幸而這先生是濟川拜服的,有些錯處,可以將就過去,也不來挑剔先生了。」 2.撥弄。如:「挑剔燈火」。唐.姚合〈天竺寺殿前立石〉詩:「苔黏月眼風挑剔,塵結雲頭雨磕敲。」 3.雕琢、塑造。元.馬致遠《漢宮秋》第二折:「體態是二十年挑剔就的溫柔,姻緣是五百載該撥下的配偶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①在细节上过分严格地指摘你这人怎么那样挑剔?!②(tiǎo-)拨弄剔除他照例抽来一根香签,挑剔着烟哨里的烟粪。也指挑动挑剔学潮。③(tiǎo-)指点阐明请师挑剔。
  • Kaggle Zh-Vi carp

Eng

  • Cihui picky; fussy
  • Tần suất từ 挑剔 iāoti s.v./v. nitpick

Đức

  • Handedict (geh) etw. monieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

批评