批評
phê bình
Hán Việt: phê bình · Pinyin: pī píng
Tổng quan
phê bình | chỉ trích | LT:次,番 ày tỏ sự khen chê. phê bình phê bình ☆Bày tỏ sự khen chê. 1. phê bình。指出優點和缺點。 2. bình luận; góp ý。專指對缺點和錯誤提出意見。
Nghĩa
Việt
- Cihui phê bình phê bình ☆Bày tỏ sự khen chê.
- Cihui phê bình | chỉ trích | LT:次,番 ày tỏ sự khen chê. phê bình phê bình ☆Bày tỏ sự khen chê. 1. phê bình。指出優點和缺點。 2. bình luận; góp ý。專指對缺點和錯誤提出意見。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.評論是非好壞。通常針對缺點、錯誤提出意見或加以攻擊。《紅樓夢》第一九回:「天下山水多著呢,你那裡知道這些。等我說完了,你再批評。」《文明小史》第二三回:「我這門樣一鬧,學堂中人一定要批評我,把我從前的名聲,一齊付之東流了。」 2.對文學或藝術品加以分析、比較及評價。清.孔尚任《桃花扇》第二九齣:「俺小店乃坊間首領,只得聘請幾家名手,另選新篇。今日正在裡面刪改批評、待俺早些貼起封面來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指出好坏圈点批评。也专指对缺点和错误提出意见批评教┯|虚心接受批评。
Eng
- CC-CEDICT to criticize; criticism|CL:次[ci4],番[fan1]
- Cihui to criticize; criticism; CL:次,番
ja
- JMdict criticism|critique|review|commentary