挑戰書

thiêu chiến thư

Hán Việt: thiêu chiến thư

Tổng quan

(kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu gươm

Cấu tạo: (thiêu) + (chiến) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh tế) cacten ((cũng) kartell), sự phối hợp hành động chung (giữa các nhóm chính trị), sự thoả thuận giữa hai nước đang đánh nhau (về việc trao đổi tù binh...), việc trao đổi tù binh, thử thách đấu gươm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向人尋釁的信柬、文書。如:「對方敢向我們下挑戰書,應該是有充足準備,須小心行事。」

Eng

  • Cihui 挑戰書 iǎozhànshū n. written challenge M:²fēng