挑撥地

thiêu bát địa

Hán Việt: thiêu bát địa

Tổng quan

khêu gợi, gây khoái lạc, gợi cảm, đầy vẻ khoái lạc, ưa khoái lạc, ham xác thịt, ưa nhục dục, khêu gợi, có một dáng người đầy đặn và gây ham muốn xác thực (về một phụ nữ)

Cấu tạo: (thiêu) + (bát) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khêu gợi, gây khoái lạc, gợi cảm, đầy vẻ khoái lạc, ưa khoái lạc, ham xác thịt, ưa nhục dục, khêu gợi, có một dáng người đầy đặn và gây ham muốn xác thực (về một phụ nữ)