挑重擔
thiêu trọng đam
Hán Việt: thiêu trọng đam
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔負重要而又艱難的任務。如:「為了家人生活,他只好肩挑重擔,日夜工作。」
Eng
- Cihui 挑重擔 iāo zhòngdàn v.o. shoulder a heavy load; take on a heavy job
Hán Việt: thiêu trọng đam