挖戰壕
oạt chiến hào
Hán Việt: oạt chiến hào
Tổng quan
(nông nghiệp) rãnh, mương, (quân sự) hào, hầm, (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương, cày sâu, (kiến trúc) bào xoi, bào rãnh, (quân sự) đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm), (quân sự) tiến lên bằng đường hào, lấn, xâm lấn, gần như là, gần đến, xấp xỉ
Nghĩa
Việt
- Cihui (nông nghiệp) rãnh, mương, (quân sự) hào, hầm, (nông nghiệp) đào rãnh, đào mương, cày sâu, (kiến trúc) bào xoi, bào rãnh, (quân sự) đào hào vây quanh, đào hào bảo vệ (một địa điểm), (quân sự) tiến lên bằng đường hào, lấn, xâm lấn, gần như là, gần đến, xấp xỉ