挖掘者

oạt quật giả

Hán Việt: oạt quật giả

Tổng quan

dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc, người đào vàng ((cũng) gold), máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy), (từ lóng) người Uc, (Diggess) người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây, ong đào lỗ ((cũng) digger,wasp) người xới, người bới, máy xới diệt cỏ, (từ lóng) người ăn ngấu nghiến, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo

Cấu tạo: (oạt) + (quật) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc, người đào vàng ((cũng) gold), máy đào, bộ phận đào, bộ phận xới (của máy), (từ lóng) người Uc, (Diggess) người mỹ da đỏ chuyên ăn rễ cây, ong đào lỗ ((cũng) digger,wasp) người xới, người bới, máy xới diệt cỏ, (từ lóng)…