挖溝機

oạt câu ki

Hán Việt: oạt câu ki

Tổng quan

đào hào quanh, đào rãnh quanh, tưới tiêu bằng mương; dẫn (nước...) bằng mương, lật (xe) xuống hào, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho (xe lửa) trật đường ray, (từ lóng) bỏ rơi (ai) trong lúc khó khăn, (hàng không), (từ lóng) bắt phải đổ xuống biển, đào hào, đào rãnh, đào mương; sửa hào, sửa rãnh, sửa mương, lật xuống hào (xe cộ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trật đường ray (xe lửa), (hàng không), (từ lóng) buộc phải hạ…

Cấu tạo: (oạt) + (câu) + (ki)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 挖溝機 āgōujī n. ditcher; trencher M:¹tái/¹jià