挖牆腳
oạt tường cước
Hán Việt: oạt tường cước · Pinyin: wā qiáng jiǎo
Tổng quan
phá hoại | làm ai đó thất vọng | quyến rũ ai đó rời bỏ điều gì
Nghĩa
Việt
- Cihui phá hoại | làm ai đó thất vọng | quyến rũ ai đó rời bỏ điều gì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖毀牆的地基。比喻在暗地裡阻撓或破壞別人的計畫、行動。如:「一天到晚對別人挖牆腳、扯後腿的人,也絕對做不了正經事。」也作「挖牆根」。
Eng
- CC-CEDICT to undermine|to let someone down|to seduce someone away from something
- Cihui to undermine; to let someone down; to seduce someone away from something