挡头阵

đáng đầu trận

Hán Việt: đáng đầu trận

Tổng quan

dẫn đầu tiến công

新华 · Tân Hoa Đại lục

軍事上指首先出面抵擋敵軍入侵。後用於比喻首先出面應付。如:「眼見紛沓而至的債權人,董事長無法可施,只得派財務經理出去擋頭陣,以平息眾怒。」

Cấu tạo: 擋 (đáng) + 頭 (đầu) + 陣 (trận)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chống đỡ
  • VietPhrases dẫn đầu tiến công
  • Tần suất từ dẫn đầu tiến công
  • Biên soạn 1. fight as a vanguard 2. expose oneself first to the enemy's attacks

Eng

  • Cihui 擋頭陣 ǎng tóuzhèn v.o. 1. fight as a vanguard 2. expose oneself first to the enemy's attacks
  • Tần suất từ v.o. 1. fight as a vanguard 2. expose oneself first to the enemy's attacks

Từ liên quan

Gần nghĩa

擋頭陣 · 头阵 · 挡头 · 擋頭 · 頭陣