擋箭牌

dǎng jiàn pái đáng tiến bài

Hán Việt: đáng tiến bài · Pinyin: dǎng jiàn pái

Tổng quan

tấm chắn | (ví von) cái cớ

Cấu tạo: (đáng) + (tiến) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấm chắn | (ví von) cái cớ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代可以抵挡刀箭用的盾牌。比喻推掉事情的借口或可你掩护的东西。

Eng

  • CC-CEDICT arrow-blocking shield|(fig.) pretext; cover; sth used to deflect blame, criticism or pressure
  • Cihui shield; (fig.) excuse