挡驾

dǎng jiàđáng giá

Hán Việt: đáng giá · Pinyin: dǎng jià

Tổng quan

từ chối khéo; không dám phiền (uyển ngữ). phàm là những người đến cửa cầu cạnh ông ấy đều nhất loạt từ chối khéo

新华 · Tân Hoa Đại lục

婉辞,谢绝来客访问:凡上门来求情的,他让秘书一概~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.拒絕客人來訪,不予接見。《文明小史》第二七回:「那管家走進大廳,打了一個轉身出來,擋駕道:『老爺不在家,捕廳衙門裡赴席去了,二位老爺有什麼話說,待家人替回罷。』」 2.不敢勞駕的客氣話。《文明小史》第五八回:「只聽見隔著門帘王榮的聲音道:『高媽回一聲罷,江甯上元兩縣王、朱兩位大老爺,跟著江甯府鄒大人都來了,說是要面見老爺道喜呢!』黃世昌連忙道:『不敢當,擋駕。』」

Cấu tạo: 擋 (đáng) + 駕 (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui từ chối tiếp khách
  • Cihui khước từ ai đó
  • Tần suất từ không dám phiền
  • Biên soạn 1. stop a carriage/vehicle/etc. 2. turn away a visitor with some excuse

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.拒絕客人來訪,不予接見。《文明小史》第二七回:「那管家走進大廳,打了一個轉身出來,擋駕道:『老爺不在家,捕廳衙門裡赴席去了,二位老爺有什麼話說,待家人替回罷。』」 2.不敢勞駕的客氣話。《文明小史》第五八回:「只聽見隔著門帘王榮的聲音道:『高媽回一聲罷,江甯上元兩縣王、朱兩位大老爺,跟著江甯府鄒大人都來了,說是要面見老爺道喜呢!』黃世昌連忙道:『不敢當,擋駕。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 婉辞,谢绝来客访问:凡上门来求情的,他让秘书一概~。

Eng

  • Cihui 擋駕 ǎngjià v.o. 1. stop a carriage/vehicle/etc. 2. turn away a visitor with some excuse
  • Tần suất từ v.o. 1. stop a carriage/vehicle/etc. 2. turn away a visitor with some excuse

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

欢迎