欢迎
hoan nghênh
Hán Việt: hoan nghênh · Pinyin: huān yíng
Tổng quan
chào đón; đón chào; chào mừng. 歡迎大會 chào mừng đại hội 歡迎貴賓 chào mừng quý khách; hoan nghênh. hoan nghênh anh tham gia vào công việc của chúng tôi. 新產品很受消費者的歡迎. sản phẩm mới rất được sự hoan nghênh của người tiêu dùng
①很高兴地迎接~大会ㄧ~贵宾。②乐意接受~你参加我们的工作ㄧ新产品很受消费者的~。
1.高興某人來而迎接他。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「僮僕歡迎,稚子候門。」《舊唐書.卷一八五.良吏列傳下.裴懷古》:「吏人聞懷古還,老幼相攜,郊野歡迎。」 2.誠心希望、樂意接受。如:「歡迎參觀」、「歡迎投稿」。《冷眼觀》第二一回:「其餘的那個美國人,確是從前在我們美屬舊金山充當過剃髮匠的,怎麼會受你們中國的士大夫特別歡迎,竟請他來擔任教育義務的呢?」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 歡迎 uānyíng* v. 1. welcome; greet
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.高興某人來而迎接他。晉.陶淵明〈歸去來辭〉:「僮僕歡迎,稚子候門。」《舊唐書.卷一八五.良吏列傳下.裴懷古》:「吏人聞懷古還,老幼相攜,郊野歡迎。」 2.誠心希望、樂意接受。如:「歡迎參觀」、「歡迎投稿」。《冷眼觀》第二一回:「其餘的那個美國人,確是從前在我們美屬舊金山充當過剃髮匠的,怎麼會受你們中國的士大夫特別歡迎,竟請他來擔任教育義務的呢?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①很高兴地迎接~大会ㄧ~贵宾。②乐意接受~你参加我们的工作ㄧ新产品很受消费者的~。
- Kaggle Zh-Vi favorable reception
Eng
- Cihui to welcome; welcome
Đức
- Handedict Bsp.: 夾道歡迎 夹道欢迎 -- Spalier stehen, um jemanden zu begrüßen
other
- Nguồn khác Vui mừng đón rước