挨個兒

āi gè rai cá nhi

Hán Việt: ai cá nhi · Pinyin: āi gè r

Tổng quan

NHI 口 lần lượt; từng cái

新华 · Tân Hoa Đại lục

逐一; 顺次:~盘问, ~上车。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

挨,依次。「挨個兒」依次一個接一個。如:「老師叫同學挨個兒上臺自我介紹。」

Cấu tạo: 挨 (ai) + 個 (cá) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 挨個
  • Cihui 挨个
  • Tần suất từ lần lượt; từng cái
  • Biên soạn 挨個兒 igèr ►See āigè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 挨,依次。「挨個兒」依次一個接一個。如:「老師叫同學挨個兒上臺自我介紹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 逐一; 顺次:~盘问, ~上车。

Eng

  • Cihui erhua variant of 挨個; 挨个
  • Tần suất từ 挨個兒 igèr ►See āigè

Đức

  • Handedict nacheinander (Adv), einer nach dem anderen

Từ liên quan

Gần nghĩa

個兒 · 挨個 · 个儿顶个儿